Ưu điểm nổi bật

Inox vi sinh (20 sản phẩm)

Bầu giảm lệch tâm inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 hoặc 316L
  • Hình dạng lệch tâm (Eccentric) tâm của hai đầu kết nối không trùng nhau, một bên thành ống thẳng hàng
  • Kiểu kết nối hàn cố định (phổ biến) hoặc clamp (tháo lắp nhanh)
  • Đa dạng từ DN15 – DN300 (1/2″ – 12″), kết nối từ ống lớn về ống nhỏ

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Giảm đồng tâm inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệuInox 304 hoặc 316L
  • Hình dạng đồng tâm hai đầu kết nối nằm trên cùng một trục tâm, phù hợp với hệ thống ống thẳng đứng
  • Kiểu kết nối nối hàn (phổ biến) hoặc nối clamp (tháo lắp nhanh)
  • Đa dạng từ DN15 đến DN100 (¼″ – 4″), kết nối từ ống lớn về ống nhỏ

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Kẹp giữ đường ống inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệu: Inox 304 hoặc
  • Kiểu lắp đặt hàn cố định, bắt vít qua chân đế
  • Phù hợp với nhiều loại ống, phổ biến từ Φ19 – Φ140
  • Đánh bóng cơ học đạt độ nhám Ra ≤ 0.4–0.8μm, hạn chế bám bẩn, dễ vệ sinh

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Kẹp giữ ống inox vi sinh
0 nhận xét
  • Toàn bộ sản phẩm bao gồm cả ốc vít đều được làm từ inox 304 (khác với loại thông thường chỉ dùng ốc inox 201)
  • Cố định và nâng đỡ đường ống, giữ ống cách ly với tường, trần hoặc các thiết bị/môi trường xung quanh
  • Kiểu lắp đặt hàn cố định, bắt vít qua chân đế, hoặc kết nối ren
  • Phù hợp với nhiều loại ống, phổ biến từ Φ19 – Φ140

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Đuôi chuột clamp inox vi sinh
0 nhận xét
  • Inox 304 / 316 – chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Kiểu kết nối đầu clamp + đuôi chuột (lồng vào ống mềm và siết chặt bằng quai nhôm hoặc kẹp)
  • Kích thước: Ø8 – Ø76
  • Bề mặt đánh bóng đạt chuẩn vi sinh, Ra ≤ 0.8 μm, chống bám cặn, dễ vệ sinh

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Đầu nối clamp
0 nhận xét
  • Inox 304 / 316L, Inox 316L phù hợp môi trường hóa chất, nhiệt độ cao.
  • Dạng ống tròn, một đầu có gờ (vành côn) để lắp gioăng và cùm kẹp, đầu còn lại tùy kiểu kết nối
  • Kiểu kết nối đuôi: hàn (phổ biến nhất), ren trong/ngoài, đuôi chuột (hàn lòng ống)
  • Kích thước DN10 – DN300 (Φ12.7mm – Φ325mm) phổ biến: Φ25, Φ32, Φ38, Φ51, Φ63, Φ76

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Cùm clamp Inox vi sinh 304/316L
0 nhận xét
  • Inox 304 hoặc 316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Gồm 2 thanh inox hình cánh cung có rãnh bên trong, bản lề và khóa tay vặn (wing nut)
  • Kích thước phù hợp với các mặt clamp từ Φ12.7 – Φ324, tương ứng với ống DN10 – DN300
  • Tiêu chuẩn DIN, SMS, 3A

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Cốc lọc Inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệu: Inox 304 / 316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Kết nối dạng clamp nối nhanh, dễ tháo lắp, vệ sinh định kỳ
  • Bề mặt đánh bóng gương (Ra ≤ 0.8μm), chống bám bẩn, đạt chuẩn vi sinh
  • Nhiệt độ -10°C đến 180°C.

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co vi sinh 1 đầu clamp 1 đầu ren
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 / 316 / 316L
  • Góc uốn: 45 độ hoặc 90 độ
  • Kiểu kết nối lai: 1 đầu clamp (kết nối nhanh, tháo lắp dễ dàng) và 1 đầu ren trong (kết nối vặn nhanh với các thiết bị, ống có ren sẵn)
  • Kích thước đa dạng từ DN15 – DN200 (19 – 203mm)

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co vi sinh 1 đầu clamp 1 đầu hàn
0 nhận xét
  • Inox 304 / 316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Góc uốn 45 độ hoặc 90 độ
  • Kiểu kết nối lai: 1 đầu clamp (kết nối nhanh, tháo lắp dễ dàng) và 1 đầu hàn (kết nối cố định, kín tuyệt đối, chịu áp suất cao).
  • Đa dạng từ DN10 – DN100 (1/2″ – 4″), phù hợp với nhiều hệ thống

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co ngắn 90 Inox vi sinh nối hàn
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 / 304L / 316 / 316L – chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Góc uốn 90 độ
  • Bán kính uốn ngắn (Short Radius)
  • Thiết kế uốn gấp hơn co dài, phù hợp với không gian lắp đặt hạn chế, những nơi không thể xoay vòng lớn

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co 90 Inox vi sinh nối clamp
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 / 316L – chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Góc uốn 90 độ chuyển hướng dòng chảy vuông góc, phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống
  • Kiểu kết nối 2 đầu clamp tiêu chuẩn – tháo lắp nhanh, không cần hàn
  • Kích thước phổ biến: 25.4mm, 38.1mm, 50.8mm, 63.5mm, 76.2mm, 101.6mm

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co 45 Inox vi sinh nối hàn
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 / 304L / 316 / 316L – chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt.
  • Góc uốn 45 độ thay đổi hướng dòng chảy nhẹ nhàng, giảm tổn thất áp suất và hạn chế xoáy dòng.
  • Kiểu kết nối hàn cố định 2 đầu (Butt Weld) mối nối liền khối, không sử dụng gioăng, không rò rỉ, chịu được áp suất và nhiệt độ cao hơn so với kết nối clamp.
  • Kích thước DN10 – DN100 (Ø12.7mm – Ø104mm) phổ biến: 25.4mm, 38.1mm, 50.8mm, 63.5mm, 76.2mm, 101.6mm.

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co 45 clamp Inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệu Inox 304 / 316L – chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Góc uốn: 45 độ – thay đổi hướng dòng chảy nhẹ nhàng, giảm tổn thất áp suất
  • Kiểu kết nối 2 đầu clamp tiêu chuẩn tháo lắp nhanh, không cần hàn
  • Kích thước DN10 – DN150 (1/2″ – 6″) phổ biến: 25.4mm, 38.1mm, 50.8mm, 63.5mm, 76.2mm, 101.6mm

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Co 180 Clamp Inox vi sinh
0 nhận xét
  • Chất liệu: Inox 304 / 316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Góc uốn 180 độ (dạng chữ U) đảo ngược dòng chảy hoặc nối hai ống song song
  • 2 đầu clamp tiêu chuẩn tháo lắp nhanh, không cần hàn.
  • Kích thước DN10 – DN150 (1/2″ – 6″) phổ biến: 25.4mm, 38.1mm, 50.8mm, 63.5mm, 76.2mm, 101.6mm.

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Clamp Inox vi sinh 304/316L
0 nhận xét
  • Chất liệu: Inox SUS304 hoặc SUS316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • Inox 316L có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn, phù hợp với môi trường hóa chất, dược phẩm và các quy trình CIP/SIP
  • Dạng clamp (cùm kẹp) tháo lắp nhanh, không cần hàn, dễ vệ sinh và bảo trì
  • Kích thước DN10 – DN300 (tương đương 1/2″ – 12″) phổ biến: 19mm, 25mm, 32mm, 38mm, 51mm, 63mm, 76mm, 89mm, 102mm, 114mm

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Chữ thập Inox vi sinh nối clamp
0 nhận xét
  • Inox 304 / 304L / 316 / 316L chống ăn mòn, chịu nhiệt và hóa chất tốt
  • 4 đầu clamp tiêu chuẩn tháo lắp nhanh, không cần hàn, dễ vệ sinh và bảo trì
  • Thập đều 4 đầu bằng nhau hoặc thập thu các đầu kích thước khác nhau
  • Kích thước DN10 – DN100 (Ø12mm – Ø104mm) phổ biến: 25.4, 38.1, 50.8, 63.5, 76.2, 101.6mm

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Chữ thập đều Inox vi sinh nối hàn
0 nhận xét
  • Chất liệu: Inox 304 / 304L / 316 / 316L, chống ăn mòn, chịu hóa chất tốt
  • Kiểu nối: Hàn cố định 4 đầu – kín khít tuyệt đối, không rò rỉ
  • Kích thước: DN10 – DN100 (Ø12.7mm – Ø104mm). Phổ biến: 25.4, 38.1, 50.8, 63.5, 76.2, 101.6mm
  • Góc chia nhánh: 90 độ – phân phối dòng chảy đều sang 3 hoặc 4 hướng

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Chén hàn, nắp bịt hàn Inox vi sinh
0 nhận xét
  • Inox 304 / 304L / 316 / 316L, chống ăn mòn, chịu hóa chất và nhiệt độ cao.
  • Hàn cố định (Butt Weld) trực tiếp với đầu ống – mối nối liền khối, kín tuyệt đối, không rò rỉ.
  • Dạng chén/chỏm cầu lõm một mặt, ôm khít đầu ống
  • Kích thước DN10 – DN100 (Ø12.7mm – Ø104mm). Phổ biến: 25.4, 38.1, 50.8, 63.5, 76.2, 101.6mm

Giá bán tham khảo:

Liên hệ
Bầu giảm vi sinh 2 đầu clamp
0 nhận xét
  • Inox 304 hoặc 316L chất lượng cao, chống ăn mòn, bền bỉ theo thời gian.
  • 2 đầu dạng Clamp/Tri-Clamp, lắp đặt nhanh, tháo lắp dễ dàng, không cần hàn.
  • Dạng côn chuyển tiếp từ đường kính lớn sang nhỏ, hỗ trợ thay đổi cỡ ống linh hoạt.
  • Đánh bóng nhẵn mịn (Ra ≤ 0.8 µm), hạn chế bám cặn, dễ vệ sinh, đạt chuẩn vi sinh.

Giá bán tham khảo:

Liên hệ