Các cỡ bơm màng khí nén từ 1/2 đến 5 inch: Lưu lượng và ứng dụng
Cùng là bơm màng khí nén nhưng cỡ 1/2 inch và cỡ 5 inch phục vụ những công việc hoàn toàn khác nhau: một bên cấp vài chục lít mỗi phút cho máy chiết rót, một bên hút bùn và nước thải với lưu lượng gần một mét khối mỗi phút. Chọn sai cỡ thì bơm hoặc chạy quá sức, tốn khí và nhanh mòn màng, hoặc quá nhỏ nên không đáp ứng được lưu lượng. Bài viết này đi qua từng cỡ cổng từ 1/2 inch đến 5 inch, cho biết mỗi cỡ bơm được bao nhiêu, ứng dụng ở đâu và cách chọn cỡ cho đúng.
Cỡ bơm màng khí nén là gì và quyết định điều gì?
Cỡ của bơm màng khí nén là đường kính cổng hút và cổng xả, tính bằng inch hoặc milimet. Cỡ cổng quyết định:
- Lưu lượng tối đa bơm có thể đạt
- Kích thước hạt rắn có thể đi qua
- Lượng khí nén bơm tiêu thụ.
Cổng càng lớn thì buồng bơm và màng càng lớn, bơm càng chuyển được nhiều chất lỏng trong mỗi hành trình. Cần phân biệt cỡ bơm với cỡ đường ống. Ống hút và ống xả nên có đường kính bằng hoặc lớn hơn cổng bơm, nếu nhỏ hơn thì bơm sẽ hút kém và không đạt lưu lượng như thông số.
Xem thêm: Chi tiết về bơm màng khí nén

Bảng tổng hợp các cỡ bơm màng khí nén
Các dòng bơm màng khí nén của những thương hiệu lớn như Wilden, Graco, Sandpiper, Versa-Matic hay Yamada đều được chia theo dải cỡ cổng tương tự nhau, và mỗi model đều có bảng thông số kỹ thuật riêng gồm lưu lượng tối đa, cột áp, chiều cao hút, kích thước hạt rắn cho qua và lượng khí tiêu thụ. Dù thiết kế buồng bơm và van khí mỗi hãng một khác, các thông số này ở cùng một cỡ cổng thường nằm trong một khoảng gần nhau, nên có thể dùng làm mốc để hình dung quy mô từng cỡ.
| Cỡ cổng | Lưu lượng tối đa tham khảo | Ứng dụng chính |
| 1/2" | 57 L/phút (3,4 m³/h) | Định lượng, cấp liệu lượng nhỏ |
| 1" | 158 L/phút (9,5 m³/h) | Chuyển hóa chất từ can, thùng phuy |
| 1.5" | 358 L/phút (21,5 m³/h) | Đa dụng: hóa chất, sơn, dầu, nước thải nhẹ |
| 2" | 580 L/phút (34,8 m³/h) | Xử lý nước thải, chuyển hóa chất lưu lượng vừa |
| 2.5" | 396 L/phút (23,8 m³/h) | Chất lỏng có hạt, vật liệu mài mòn |
| 3" | 1.060 L/phút (63,6 m³/h) | Chuyển lượng lớn, hút cạn bể chứa |
| 4" | 582 L/phút (34,9 m³/h), hạt đến 10 mm | Bùn, nước thải có hạt lớn |
| 5" | 920 L/phút (55,2 m³/h) | Bùn đặc, nước thải lượng lớn |
Lưu lượng không tăng đều theo cỡ cổng vì mỗi cỡ có thiết kế buồng, màng và van khí riêng. Vì vậy khi chọn bơm, nên nhìn vào lưu lượng tối đa của từng model chứ không chỉ dựa vào cỡ cổng.
Bơm màng khí nén 1/2 inch
Cỡ 1/2 inch là cỡ nhỏ nhất trong bài này, lưu lượng tối đa khoảng vài chục lít mỗi phút. Bơm gọn, nhẹ, dễ di chuyển và có thể đặt ngay cạnh thiết bị cần cấp liệu. Hạt rắn đi qua được rất nhỏ nên chủ yếu dùng cho chất lỏng sạch hoặc ít cặn.
- Định lượng và cấp hóa chất lượng nhỏ cho máy, bể phản ứng.
- Chiết rót, cấp sơn, mực in, keo dán lượng ít.
- Bơm dung môi, dung dịch trong phòng thí nghiệm hoặc dây chuyền thử nghiệm.
- Hút chất lỏng từ thùng nhỏ, can 20–30 lít.

Bơm màng khí nén 1 inch
Cỡ 1 inch cho lưu lượng gấp gần ba lần cỡ 1/2 inch nhưng vẫn đủ gọn để đặt cố định cạnh máy hoặc di chuyển bằng xe đẩy. Đây là cỡ thường gặp ở các xưởng sản xuất nhỏ và khu pha chế.
- Chuyển hóa chất từ thùng phuy 200 lít sang bồn hoặc thiết bị.
- Cấp sơn, mực in, keo cho máy sản xuất.
- Bơm dầu, dung dịch gốc dầu quy mô nhỏ.
- Cấp hóa chất cho hệ thống xử lý nước công suất nhỏ.

Bơm màng khí nén 1.5 inch
Đây là cỡ đa dụng nhất, đủ cho phần lớn nhu cầu chuyển chất lỏng trong nhà máy vừa và nhỏ. Cũng vì vậy cỡ này thường có nhiều cấu hình vật liệu thân và màng nhất để chọn. Lưu lượng tối đa khoảng 358 L/phút, tương đương hơn 21 m³/h.
- Chuyển hóa chất giữa bồn chứa, thùng phuy và bồn IBC.
- Cấp sơn, keo, mực in cho dây chuyền.
- Bơm dầu, dung dịch gốc dầu.
- Bơm nước thải có cặn nhẹ, nước làm mát, nước xi mạ.
- Cấp hóa chất xử lý nước như PAC, phèn, NaOH, axit loãng.

Bơm màng 2 inch
Cỡ 2 inch thường được chọn khi cỡ 1.5 inch không còn đủ lưu lượng hoặc khi cần hút chất lỏng chứa nhiều cặn hơn. Đây là cỡ phổ biến trong các trạm xử lý nước thải và khu vực chuyển hóa chất lưu lượng vừa, lưu lượng tối đa khoảng 580 L/phút.
- Bơm nước thải có cặn, nước thải công nghiệp.
- Chuyển hóa chất lưu lượng vừa giữa các bồn lớn.
- Hút nước từ hố thu, hố ga, bể lắng.
- Bơm dầu, dung dịch gốc dầu, chất lỏng nhớt.
- Cấp hóa chất xử lý nước cho hệ thống công suất trung bình.
Với thực phẩm, đồ uống và dược phẩm, cần dùng bơm màng vệ sinh có bề mặt nhẵn, dễ tháo vệ sinh thay cho bơm công nghiệp thông thường.

Bơm màng 2.5 inch
Cỡ 2.5 inch là cỡ trung gian và ít phổ biến hơn các cỡ còn lại. Cổng lớn hơn 2 inch giúp giảm tổn thất khi hút chất lỏng đặc, nhưng lưu lượng tối đa không nhất thiết cao hơn, như số liệu 396 L/phút ở bảng trên.
- Bơm men gốm, hồ vữa và chất lỏng chứa hạt mài mòn.
- Chuyển chất lỏng nhớt, có cặn.
- Các vị trí cần cổng lớn hơn 2 inch nhưng chưa cần lưu lượng của cỡ 3 inch.
Bơm màng khí nén 3 inch
Cỡ 3 inch cho lưu lượng cao, dùng khi cần chuyển lượng chất lỏng lớn trong thời gian ngắn hoặc hút cạn nhanh một bể chứa. Lưu lượng tối đa vào khoảng 1.060 L/phút, tương đương hơn 63 m³/h, là mức cao nhất trong các cỡ nêu ở bài.
- Chuyển chất lỏng lưu lượng lớn giữa các bể chứa.
- Hút cạn bể, hố thu, hầm chứa.
- Chuyển dầu, dung dịch gốc dầu lưu lượng lớn.
- Bơm nước thải công nghiệp có cặn.

Bơm màng 4 inch
Điểm mạnh của cỡ 4 inch không nằm ở lưu lượng mà ở khả năng cho hạt rắn đi qua. Cổng lớn giúp hút được chất lỏng đặc, lẫn cặn và hạt thô mà không bị nghẹt; ở cỡ này hạt rắn đi qua có thể đến khoảng 10 mm. Lưu lượng tối đa khoảng 582 L/phút.
- Bơm bùn thải, nước thải có cặn và hạt lớn.
- Bơm nước thải từ công trình xây dựng, hố móng.
- Chuyển chất lỏng có lẫn tạp chất, mảnh vụn nhỏ.
Bơm 5 inch
Cỡ 5 inch là cỡ lớn nhất trong bài, thân bơm lớn và chắc, dùng cho công việc nặng và liên tục. Lưu lượng tối đa khoảng 920 L/phút (khoảng 55 m³/h). Với bùn và chất lỏng mài mòn, thân gang thường được ưu tiên vì chịu tải và chịu mài mòn tốt.
- Bơm bùn đặc, bùn thải.
- Bơm nước thải lượng lớn.
- Chuyển chất lỏng đặc, nhớt, nhiều cặn.
- Hệ thống ép bùn, lọc ép cần bơm cấp bùn.
Cách chọn cỡ bơm màng khí nén
Để chọn đúng cỡ, doanh nghiệp có thể đi theo các bước sau:
- Tính lưu lượng cần bơm
- Chọn bơm có lưu lượng tối đa lớn hơn lưu lượng cần.
- Kiểm tra hạt rắn
- Kiểm tra độ nhớt
- Chọn đường ống không nhỏ hơn cổng bơm
- Chọn vật liệu theo chất lỏng
- Kiểm tra nguồn khí
Xem thêm: Cách chọn size bơm màng khí nén
Bơm màng khí nén Carten theo cỡ và ứng dụng
Carten Pump Vietnam phân phối bơm màng khí nén công nghiệp Carten HLD và dòng vệ sinh HLD3A. Bảng dưới đây gợi ý một số model tiêu biểu theo ứng dụng:
| Model | Cổng | Lưu lượng tối đa | Vật liệu thân, màng | Ứng dụng |
| HLD15-PPFF | 1/2" | 57 L/phút | Thân PP, màng Teflon | Định lượng axit, kiềm, hóa chất lượng nhỏ |
| HLD25-AAFF | 1" | 158 L/phút | Thân nhôm, màng Teflon | Sơn, mực in, keo dán lượng nhỏ |
| HLD40-AASP | 1.5" | 358 L/phút | Thân nhôm, màng Santoprene | Sơn nước, keo, dung dịch không ăn mòn mạnh |
| HLD40-AABN | 1.5" | 358 L/phút | Thân nhôm, màng Buna-N | Dầu nhớt, dầu thủy lực, dung dịch gốc dầu |
| HLD40-PPSP | 1.5" | 358 L/phút | Thân PP, màng Santoprene | Nước thải có cặn, PAC, phèn, NaOH, axit loãng |
| HLD40-SSFF | 1.5" | 358 L/phút | Thân inox 304, màng Teflon | Hóa chất ăn mòn, dung môi, môi trường cần chống gỉ |
| HLD50-PPFF | 2" | 580 L/phút | Thân PP, màng Teflon | Axit đậm đặc, kiềm, hóa chất ăn mòn mạnh |
| HLD50-PPSP | 2" | 580 L/phút | Thân PP, màng Santoprene | Nước thải, hóa chất xử lý nước lưu lượng vừa |
| HLD65-AAFF | 2.5" | 396 L/phút | Thân nhôm, màng Teflon | Men gốm, hồ vữa, dung dịch có hạt mài mòn |
| HLD80-AABN | 3" | 1.060 L/phút | Thân nhôm, màng Buna-N | Chuyển dầu, dung dịch gốc dầu lưu lượng lớn |
| HLD100-AAFF | 4" | 582 L/phút, hạt đến 10 mm | Thân nhôm, màng Teflon | Bùn thải, nước thải xây dựng, nước có cặn lớn |
| HLD125-CISP | 5" | 920 L/phút | Thân gang, màng Santoprene | Bùn đặc, nước thải lượng lớn, chất lỏng nhớt |
| HLD3A (4 model) | 25, 38, 51, 76 mm | 2–22 m³/h | Dòng bơm vệ sinh. Cột áp tối đa 70 m, hút 4,5–5,5 m, hạt rắn 2,5–6,3 mm | Sữa, nước ép, siro, nguyên liệu dược và chất lỏng yêu cầu vệ sinh |
Xem các dòng bơm màng đang có tại bơm màng khí nén Carten
Cùng một cỡ cổng nhưng chất lỏng, chiều cao hút và nguồn khí khác nhau sẽ cho lưu lượng thực tế khác nhau. Để Carten Pump tư vấn nhanh và chính xác, khách hàng nên gửi các thông tin sau:
- Tên chất lỏng, nồng độ và nhiệt độ.
- Lưu lượng cần bơm, hoặc thể tích và thời gian cần chuyển.
- Chiều cao hút, chiều cao đẩy và chiều dài đường ống.
- Kích thước hạt rắn lớn nhất (nếu có).
- Áp suất và lưu lượng khí nén sẵn có.
Chúng sẽ đề xuất cỡ bơm và cấu hình vật liệu phù hợp. Khi mua bơm tại Carten Pump Vietnam, doanh nghiệp nhận được bơm đúng model có chứng từ CO/CQ, bảo hành 12 tháng, cùng phụ tùng thay thế (màng, bi, đế bi) và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
- Địa chỉ: 15 Đường Số 8 Khu nhà ở, Khu phố 2, Tam Bình, Hồ Chí Minh
- Hotline: 0908 095 139
Carten Pumps Viet Nam chuyên cung cấp các sản phẩm bơm công nghiệp bao gồm: bơm màng khí nén, bơm đồng hóa, bơm thực phẩm, bơm chiết rót, cánh khế,... Tất cả đều được Carten sản xuất và phân phối, đầy đủ giấy tờ CO/CQ, chất lượng đạt tiêu chuẩn toàn cầu